Argox X 2000V

  • Tên sản phẩm
    Argox X 2000V
  • Nhà sản xuất :
    Taiwan
  • Bảo hành :
    12 tháng
  • Giá bán :
    Liên hệ
Argox X 2000V
  • Mô tả
  • Thông số kỹ thuât
  • Driver
  • Video
  • Brochure

Máy in mã vạch Argox X2000V là dòng máy in công nghiệp với tính năng mới, thao tác dễ sử dụng, hoạt động bằng cách sử dụng giao diện kết nối tiêu chuẩn PS / 2 với một bàn phím máy tính hoặc máy quét để nhập dữ liệu trong quá trình in. Màn hình LCD đa ngôn ngữ , cấu hình hoạt động đơn giản và thân thiện hơn. X-2000V  một bộ vi xử lý RISC 32-bit cho tốc độ in lên đến 6ips (152mm/s) , 4MB bộ nhớ Flash,  8MB SDRAM. Cài đặt dễ dàng với chế độ Plug and Play. Máy in mã vạch Argox X2000V dễ sử dụng, nhưng đem lại hiệu suất tối đa  với chi phí tối thiểu.

Phạm vi ứng dụng của máy in mã vạch Argox X-2000V:

 

Ứng dụng của máy in mã vạch Argox X-2000V

  • Retail Tag
  • Shelf labeling
  • Price marking 

  • Logistic labeling
  • Cargo tracking
  • Packing
  • Inventory labeling
  • Utilities

  • Work in process
  • Parts marking
  • Product labeling
  • Compliance labeling
  • Pallet labeling
  • Electronics parts labeling
  • Fabric label/Textiles
  • Materials Management

 

  • Assets tracking

  • Shipping & receiving
  • Luggage labeling

  • Patient tracking
  • Laboratory specimen labeling
  • Pharmacy labeling
  • Healthcare Materials Management
  • Hospitals

  • Education and Libraries

 

Thông số kỹ thuật của máy in mã vạch Argox X2000V:

 


 
Phương thức in 
Truyền nhiệt trực tiếp hoặc gián tiếp
 
Độ phân giải
203 dpi(8 dots/mm)
 
 
Tốc độ in
2~ 6ips(51~152mm/s)
 
 
Chiều dài nhãn in
Max 50”(1270mm)
 
 
Bề rộng nhãn in
Max 4.09”(104mm)
 
 
Bộ nhớ
8MB DRAM (7MB user available)
4MB Flash ROM (3MB user available)
 
 
Bộ vi xử lý
32 bit RISC microprocessor
 
 
Sensors
Reflective(Movable), Transmissive(Movable)
 
 
Giao diện làm việc
Button x 3 (Feed(Config.)/Pause(Calibr.)/Cancel(Reset))
 
 
Cổng kết nối
 Parallel(Baud rate 2400 ~ 115200 bps), RS-232, USB, PS/2 keyboard
 
 
Fonts
Internal character sets standard
5 alpha-numeric fonts from 0.049”H ~ 0.23” H (1.25mm ~ 6.0mm)
Internal fonts are expandable up to 24x24
4 direction 0 ~ 270 rotation
Soft fonts are downloadable
 
 
Mã vạch 1D
PPLA: Code 39 , Code 93, Interleaved 2of 5 (standard/with checksum digit/with human readable check digit), EAN-8, EAN-13,UPC-A, UPC-E, Postnet, Codabar, Code 128 subset A/B/C, UCC/EAN-128, UCC/EAN-128 K-MART, UCC/EAN-128 , Random Weight, Plessey, HBIC, Telepen, FIM, UPC2, UPC5, GS1 Data Bar
PPLB: Code 39 (standard/with checksum digit),Code 93, Interleaved 2 of 5 (standard/with checksum digit/with human readable check digit), EAN-8 (standard/2 digit addon 5 digit add-on), EAN-13 (standard/2 digit add-on/5 digit add-on), UPC-A (standard/2 digit add-on/5digit add-on), UPC-E (standard/2 digit add-on/5 digit add-on), Postnet, Codabar, Code 128 subset A/B/C, Code 128 UCC (Shipping Container Code), Code 128 Auto, German, Postcode, Matrix 2 of 5, UCC/EAN 128, UPC Interleaved 2 of 5, GS1 Data Bar 
PPLZ: Code 39 (standard/with checksum digit), Code 93, Interleaved 2of 5 (standard/with checksum digit/with human readable check digit), EAN-8, EAN-13, UPC-A, UPC-E, Postnet, Codabar, Code 128 subset A/B/C, Code 128 Auto, UPC/EAN-Extension, Plessey, Industrial 2 of 5, Standard 2 of 5, Logmars, MSI, Code 11
 
 
Mã vạch 2D 
PPLA/PPLB: MaxiCode, PDF417, Data Matrix (ECC200 only), QR code, Composite codes
PPLZ: MaxiCode, PDF417, Data Matrix (ECC200 only), QR code
 
 
Định dạng file
PPLA: PCX, BMP, IMG and HEX formats
PPLB: PCX and binary raster
PPLZ: GRF, Hex and GDI
 
 
Phần mềm
Windows Driver (Win 2000/XP/Vista/Windows 7) BarTender, ArgoBar Pro
 
 
Media Type
Roll-feed, die-cut, continuous, fan-fold, tags, ticket in thermal paper or plain paper and fabric label
 
 
Media
Max Width: 4.4”(112mm) Min Width:1”(25.4mm)
Thickness: 0.0025”~0.01”(0.0635~0.254mm)
Max roll capacity(OD): 8”(203mm)
Core size: 3” (76mm) ID 
Max roll capacity(OD): 7”(177.8mm)
Core size: 1.5”(38mm)
 
 
Mực in
Ribbon Width: 1”~4”
Ribbon roll – max OD: 3”(76mm)
Ribbon Length: max 360m wax, 300m Resin
Core size – ID: 1”(25.4mm)Wax, Wax/Resin, Resin (Inside Ribbon & Outside Ribbon available)
 
 
Kích thước máy
W 250mm x H 263mm x L 418mm
 
 
Trọng lượng
11 kgs
 
 
Bộ nguồn
Internal Universal Power supply 100 ~ 240 VAC, 5A, 50/60 HZ
 
 
Môi trường vận hành
Operation Temperature: 40°F~100°F (4°C~38°C), 0% ~ 90% non-condensing, Storage Temperature: -4°F~122°F (-20°C~50°C)
 
 
Optional Items
Cutter, Dispenser Kit, Stacker, RTC Card, 4MB Asian Font Card
(Traditional Chinese, Simplified Chinese, Korean and Japanese), ArgoKee
 

 

Support
Click vào link dưới để được tư vấn và báo giá...
Support
Mrs. Ngân
kimsgn
Support
0903 886 262
Support
Mr.Tịnh
lytinh27
Support
0902 323 613
Support
Ms. Phiện
thuyphien
Support
0935 443 266
Support
Mr.Khoa
tuankhoa
Support
0168 609 2619
Support
Cường kỹ thuật
cm4603
Support
0909 094603
Để lại email của bạn

Nhận tin tức sản phẩm khuyến mãi, hãy nhanh tay đăng ký ngay

  • loader
Facebook
Thống kê
  • Tổng lượt truy cập :
  • 1,441,178
  • Đang online
  • 24
Share