Argox CP 2140

  • Tên sản phẩm
    Argox CP 2140
  • Nhà sản xuất :
    Taiwan
  • Bảo hành :
    12 tháng
  • Giá bán :
    Liên hệ
Argox CP  2140
  • Mô tả
  • Thông số kỹ thuât
  • Driver
  • Video
  • Brochure

Máy in mã vạch Argox CP-2140 là dòng máy in Desktop, kích thước nhỏ gọn, tiết kiệm không gian, máy cho phép cài đặt cuộn mực dài lên đến 300M phục vụ cho nhu cầu in số lượng lớn. Ruybăng, giấy dễ dàng tháo lắp và lắp đặt, bạn có thể chọn ribbon face in hoặc out. Argox CP-2140 có hệ thống cảm biến linh hoạt, thông minh. Máy có chế độ tự động căn chỉnh mực giấy cho chất lượng in tối đa và tiết kiệm chi phí. Máy có ưu điểm làm giảm tiếng ồn, hoạt động độc lập kết hợp với bàn phím Argokee và 1 máy quét mã vạch. CP-2140 có giao diện kết nối đa dạng, thiết kế đơn giản, dễ bảo trì. Máy in mã vạch Argox CP-2140 là dòng máy in hoàn hảo để in thẻ quần áo, hàng tồn kho, ghi nhãn, gửi thư, bán lẻ, vận chuyển, tiếp nhận và theo dõi bệnh nhân.

Phạm vi ứng dụng của máy in mã vạch Argox CP-2140:

 

ứng dụng của máy in mã vạch Argox CP-2140

  • Retail Tag
  • Shelf labeling
  • Price marking
  • Banking 

  • Logistic labeling
  • Packing
  • Inventory labeling
  • Utilities

  • Work in process
  • Parts marking
  • Product labeling
  • Compliance labeling
  • Pallet labeling
  • Electronics parts labeling
  • Fabric label/Textiles
  • Materials Management

  • Invoicing
  • Document Printing

  • Quotation printout
  • File/Folder labeling
  • Stationeries labeling
  • Assets tracking

  • Shipping & receiving
  • Postal & mailing
  • Luggage labeling

  • Patient tracking
  • Laboratory specimen labeling
  • Pharmacy labeling
  • Healthcare Materials Management
  • Hospitals

  • Check-in
  • Education and Libr

 

Thông số kỹ thuật của máy in mã vạch Argox CP 2140:

 

 

 
Printing method
Direct Thermal & Thermal Transfer
 
 
Phương thức in
203dpi
 
 
Tốc độ in
2~4ips
 
 
Chiều dài nhãn in
Max 100”(2540mm) / Min 0.2” (5mm)
 
  Bề rộng nhãn in
Max 4.1”(104mm)
 
 
Bộ nhớ
8MB DRAM (5MB user available)
4MB Flash ROM (2MB user available)
 
 
Bộ vi xử lý
32 bit RISC microprocessor
 
 
Sensors
Media gap & black line Reflective sensor x 1 (Movable) & Transmissive sensor x 1(Center fixed) / Head open switch / Ribbon end sensor
 
 
Giao diện làm việc
LED Indicator(Power/Ready)x2, Botton(Feed)x1
 
 
Cổng kết nối
 Parellel, RS-232, USB
 
 
Fonts
Internal character sets standard 5 alpha-numeric fonts from 0.049”H ~ 0.23” H (1.25mm ~ 6.0mm)
Internal fonts are expandable up to 24x24
4 direction 0° ~ 270° rotation
Soft fonts are downloadable
 
 
1D Barcodes
PPLA: Code 39 (standard/with checksum digit), Code 93 Interleaved 2of 5 (standard/with checksum digit/with human readable check digit), EAN-8, EAN-13,UPC-A,
UPC-E, Postnet, Codabar, Code 128 subset A/B/C, UCC/EAN-128, UCC/EAN-128 K-MART, UCC/EAN-128 , Random Weight, Plessey, HBIC, Telepen, FIM, UPC2,
UPC5, GS1 Data Bar
PPLB: Code 39 (standard/with checksum digit),Code 93 Interleaved 2 of 5 (standard/with checksum digit/with human readable check digit), EAN-8 (standard/2 digit
add-on/5 digit add-on), EAN-13 (standard/2 digit add-on/5 digit add-on), UPC-A (standard/2 digit add-on/5digit add-on), UPC-E (standard/2 digit add-on/5 digit add-on),
Postnet, Codabar, Code 128 subset A/B/C, Code 128 UCC (Shipping Container Code), Code 128 Auto, German, Postcode, Matrix 2 of 5, UCC/EAN 128,
UPC Interleaved 2 of 5, GS1 Data Bar
 
 
2D Barcodes
PPLA/PPLB: MaxiCode, PDF417, Data Matrix (ECC200 only), QR code, Composite codes
 
 
Định dạng
PPLA: PCX, BMP, IMG and HEX format files
PPLB: PCX and Binary raster, BMP and GDI
 
 
Phần mềm
Windows Driver, Bartender
 
 
Media Type
Roll-feed, die cut, continuous, fan-fold, tags, ticket in thermal paper or plain paper and fabric label
 
 
Media
Max Width: 4.3”(110mm)
Min Width:1”(25.4mm) 
Thickness: 0.0025”~0.01”(0.0635~0.254mm) 
Max roll capacity(OD): 5”(127mm)/Core size:1”(25.4mm)
optional:Max roll capacity(OD):4.5(114.3mm)/Core size:0.5(12.7mm)
 
 
Ribbon
Ribbon roll-max OD:2.6(67mm)
Ribbon Length: max 300m
Core size - ID:1”(25.4mm)
Ribbon Width: 1”~4” Wax, Wax/Resin, Resin (Ribbon wound ink-side out or ink-side in available)
 
 
Kích thước
L273mm x W225mm x H186mm
 
 
Trọng lượng
2.1Kg
 
 
Power Source
Universal Switching Power Supply AC Input: 100V~240V, 1.8A, 50~60Hz, 
DC Output: 60W Max., 24V 2.4A
 
 
Môi trương vận hành
Operation Temperature: 40℉~100℉ (4℃~38℃), 
10% ~ 90% non-condensing, 
Storage Temperature: -4℉~122℉ (-20℃~50℃)

 

 

Support
Click vào link dưới để được tư vấn và báo giá...
Support
Mrs. Ngân
kimsgn
Support
0903 886 262
Support
Ms. Phiện
thuyphien
Support
0935 443 266
Support
Mr.Khoa
tuankhoa
Support
0168 609 2619
Support
Cường kỹ thuật
cm4603
Support
0909 094603
Để lại email của bạn

Nhận tin tức sản phẩm khuyến mãi, hãy nhanh tay đăng ký ngay

  • loader
Share